CỜ ĐỎ SAO VÀNG

VIỆT NAM CÓ BÁC HỒ

anhbh

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Rung_thong_va_thac_nuoc_DL.flv Canh_trong_hang_14.jpg Canh_trong_hang__9.jpg Canh_trong_hang_12.jpg Canh_trong_hang_8.jpg Canh_trong_hang_7.jpg Canh_trong_hang_11.jpg Canh_trong_hang_10.jpg Canh_trong_hang_4.jpg Canh_trong_hang_3.jpg Cua_hang_phia_sau.jpg Bang_cong_nhan_DTQG.jpg Loi_re_den_cac_tang_trong_hang.jpg Canh_trong_hang_6.jpg Hoc_sinh_ve_sinh_khu_danh_thang_Hang_Gio.jpg Twinkle_Twinkle_Little_Star.flv 4_seasons.flv Five_little_ducks1.flv Verb_song.flv Canh_trong_hang_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    THƯ GIÃN



    BIỂN TRỜI BAO LA

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHI LĂNG

    Đề Thi HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lăng Văn Sản
    Ngày gửi: 23h:27' 08-01-2013
    Dung lượng: 73.5 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    Đề Thi Học Kì I. Năm học 2010 – 2011.
    Môn Sinh 9. ( thời gian 45 phút)
    GV: Lý Hường . Trường THCS Tân Mỹ
    Ma trận
    II. Ma trận
    Mức độ
    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Các QLDT Menden
    Câu1(0.25đ)
    Câu5(0.25đ)
    
    Câu4(0.25đ)
    Câu2(2,5đ)
    
    
    3,25đ
    
    2. Nhiễm sắc thể
     Câu6(0.25đ)
    Câu4(1đ)
    Câu8(0.25đ)
    
    
    
    1,5 đ
    
    3. AND và gen
    Câu3(0.25đ)
    Câu3(2đ)
    Câu2(0.25đ)
    Câu1(1đ)
    
    
    3,5 đ
    
    4. Di truyền học người
    Câu7(0.25đ)
    
    
    
    
    Câu5(1,5đ)
    1,75đ
    
    cộng
    4,25đ
    4,25 đ
    1,5đ
    10.0
    
    





















    Trường Thcs tân mỹ đề thi học kì I năm học 2010-2011
    H-V-T: Môn : sinh học 9
    Lớp: Thời gian : 45`
    Đề Bài:
    A. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
    I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:
    Câu1:Muốn biết kiểu gen của cơ thể F1 là đồng hợp hay dị hợp, người ta thường dùng phương pháp:
    Tự thụ phấn. C. Lai phân tích
    Giao phấn D. Lai với một cơ thể đồng hợp trội.
    Câu2:Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả:
    A = X, G = T C. A – G = X – T
    A + G = T + X D. A + T = G + X
    Câu3: mARN là kí hiệu của phân tử :
    các loại ARN C. ARN riboxom
    ARN vận chuyển D. ARN thông tin
    Câu4: Các gen phân li độc lập, kiểu gen AaBb có thể tạo ra đượcc những loại giao tử nào?
    AB, Ab, aB, ab. C. Ab, aB, ab
    AB, aB, ab D. AB, Ab, aB
    Câu 5: Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:
    Aabb B. aaBb C. AABb D.AaBb
    Câu6: Trong chu kì tế bào, sự tự nhân đôi NST diễn ra ở:
    kì trung gian C. kì giữa.
    kì đầu D. kì sau và kì cuối.
    Câu7:: Trong tế bào sinh dưỡng của người bệnh nhân Tơcnơ có hiện tượng:
    A. Thừa 1 NST số 21 B. Thiếu 1 NST số 21
    C. Thừa 1 NST giới tính X D.Thiếu 1 NST giới tính X
    Câu 8: Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Khi quan sát trong một tế bào sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được 17 NST. Đây là thể:
    a. Dị bội (2n +1) b. Tam bội(3n) c. Tứ bội (4n) d. Dị bội (2n -1)
    B. PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm )
    Câu 1: (1,0 điểm). Cho 1 đoạn mạch gen có cấu trúc như sau:
    Mạch 1 : – A – T – G – X – T – X – G – A – X –
    Mạch 2 : – T – A – X – G – A – G – X – T – G –
    Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch mARN được tổng hợp từ mạch 2.
    Đoạn gen trên thực hiện quá trình tự nhân đôi, hãy viết cấu trúc của 2 đoạn gen con .
    Câu 2: (2,5 điểm). Cho lai hai giống cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng với nhau được F1 toàn cà chua quả đỏ. Khi cho các cây F1 giao phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình ở F2 sẽ như thế nào? Vẽ sơ đồ lai từ P → F2.
    Câu 3: (2 điểm) Thế nào là đột biến cấu trúc NST? Có các dạng nào? Nguyên nhân , và hậu quả của đột biến cấu trúc NST
    Câu 4: (1 điểm) Nhiễm sắc thể (
     
    Gửi ý kiến