CỜ ĐỎ SAO VÀNG

VIỆT NAM CÓ BÁC HỒ

anhbh

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Rung_thong_va_thac_nuoc_DL.flv Canh_trong_hang_14.jpg Canh_trong_hang__9.jpg Canh_trong_hang_12.jpg Canh_trong_hang_8.jpg Canh_trong_hang_7.jpg Canh_trong_hang_11.jpg Canh_trong_hang_10.jpg Canh_trong_hang_4.jpg Canh_trong_hang_3.jpg Cua_hang_phia_sau.jpg Bang_cong_nhan_DTQG.jpg Loi_re_den_cac_tang_trong_hang.jpg Canh_trong_hang_6.jpg Hoc_sinh_ve_sinh_khu_danh_thang_Hang_Gio.jpg Twinkle_Twinkle_Little_Star.flv 4_seasons.flv Five_little_ducks1.flv Verb_song.flv Canh_trong_hang_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    THƯ GIÃN



    BIỂN TRỜI BAO LA

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHI LĂNG

    Đề thi sinh học 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lăng Văn Sản
    Ngày gửi: 23h:24' 08-01-2013
    Dung lượng: 93.8 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT CHI LĂNG
    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    
    TRƯỜNG THCS .....................
     Môn: Sinh Học
    
    
    
    
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    
    Đề thi số: 10
    
    (Không kể thời gian phát đề)
    
    
    Số câu hỏi: 19 Câu
    
    Họ và tên: …………………...Ngày sinh: …/…/……
    
    
    Số báo danh: ……………….Lớp: ………………….
    
    
    
    
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    (Các thí sinh trả lời bằng cách lựa chọn 1 trong các phương án trả lời của câu)


    
    Câu 1: Kí hiệu nào dưới đây thuộc bộ nhiễm sắc thể lương bội :
    
    
    A.4 n
    B.2 n
    C.1 n
    D.3 n
    
    Câu 2: Trong bộ NST của bệnh nhân Đao số lượng NST ở cặp 21 là bao nhiêu ?.
    
    
    A.2 NST
    B.1 NST
    C.3 NST
    D.4 NST
    
    Câu 3: Ở người thuận tay phải ( A ) là trội so với thuận tay trái ( a ). Bố và mẹ phải cóểu gen như thế nào để con sinh ra toàn thuận tay phải.
    
    
     A. Bố thuận tay phải Aa xMẹ thuận tay trái aa
    B. Mẹ thuận tay phải AA xBố thuận tay trái aa
    
    
     C. Bố thuận tay trái aax Mẹ thuận tay phải Aa
    D. Mẹ thuận tay phải AaxBố thuận tay phải Aa
    
    Câu 4: Một đoạn Gen có cấu trúc như sau.
    Mạch 1: - A - G - T - X - X - T - A -
    ạch 2: - T - X - A - G - G - A - T -ật tự phân bố các đơn phân trong đoạn ARN được tổng hợp từ mạch 2 của đoạn Gen trên .
    
    
     A.- A - G - X - X - G - A - U -
    B.- U - X - A - G - U - U - A -
    
    
     C.- U - A - X - G - X - U - A -
    D.- A - G - U - X - X - U - A -
    
    Câu 5: Đột biến là gì:
    
    
     A.Những biến đổi của kiểu hình
    B.Những biến đổi trong cấu trúc của Prôtêin
    
    
     C.Những biến đổi của kiểu gen
    D.Những biến đổi trong cấu trúc của gen
    
    Câu 6: Nhiễm sắc thể chỉ có khả năng nhân đôi .
    
    
     A.Ở trạng thái đóng xoắn
    B.Ở trạng thái đóng xoắn cực đại
    
    
     C.Ở trạng thái không đóng xoắn
    D.Đang phân ly về 2 cực tế bào
    
    Câu 7: Bộ NST của người bị bệnh Đao thuộc dạng nào dưới đây ?
    
    
    A.2n + 1
    B.2n - 2
    C.2n - 1
    D.2n + 2
    
    Câu 8: Ruồi giấm có 2n =8. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau:
    
    
    A.2
    B.4
    C.8
    D.16
    
    Câu 9: Theo NTBS: Thì về mặt số lượng đơn phân trong trường hợp nào sau đây không đúng?
    
    
    A. A + X + T = G +X + T
    B. A + G= T + X
    C. A = T , G = X
    D. A+ T+ G = A+ X +T.
    
    Câu 10: Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm:
    
    
     A. Để tìm ra các cá thể đồng hợp lặn
    B.Để nâng cao hiệu quả lai
    
    
     C.Để phân biệt thể đồng hợp với thể dị hợp
    D.Để tìm ra các cá thể đồng hợp trội
    
    Câu 11: Đặc điểm nào sau đây là của đột biến ?
    
    
    A. Rối loạn trong hoạt động sinh lí, sinh hoá của cơ thể
    
    
    B. Hình thành đặc điểm thích nghi với môi trường
    
    
    C. Di truyền
    
    
    D. Biến đổi đồng loạt do thay đổi điều kiện sống
    
    Câu 12: Hiện tượng sau đây xuất hiện do giao phối gần là ;
    
    
    A. Con thường sinh trưởng và phát triển tốt hơn bố mẹ.
    
    
    B. Con luôn có nguồn gen tốt của bố mẹ.
    
    
    C. Con ở đời F1 luôn có đặc điểm tốt.
    
    
    D. Xuất hiện quái thai dị tật ở con.
    
    Câu 13: Muốn duy trì ưu thế lai phải làm gì?
    
    
    A. Dùng phương pháp nhân giống vô tính đối với thực vật (gâm, chiếc, ghép...),dùng phương pháp
     
    Gửi ý kiến